Diễn Đàn Xe Hơi

Tham khảo về mẹo biquyetchung.com thi lý thuyết lái xe hạng C dễ nhớ nhất

Tháng Một 17, 2019

Cách học mẹo lý thuyết lái xe hạng C 450 câu sẽ giúp cho bạn dễ dàng qua được kỳ thi lý thuyết bằng những kinh nghiem thi ly thuyet bang lai xe o to hang C được chia sẻ ngay trong bài viết về chủ đề mẹo học lý thuyết lái xe ô tô hạng c dưới dây.

Mẹo thi lý thuyết lái xe hạng C dễ nhớ nhất sẽ hướng dẫn cách trả lời 450 câu hỏi bao gồm các câu hỏi về hệ thống biển báo, chỉ dẫn,  luật giao thông đường bộ và các loại phương tiện tham gia giao thông đường bộ.

Tham khảo: Học lái xe ô tô hạng C

MẸO THI LÝ THUYẾT LÁI XE HẠNG C MỚI NHẤT

  1. LÝ THUYẾT
  2. Nhìn ý trả lời: Chọn các ý trả lời sau:
    • Nghiêm cấm hoặc bị nghiêm cấm
    • Không được
    • Chấp hành
    • Bắt buộc
    • Phải có phép của cơ quan có thẩm quyền
    • Về số thấp … gài số 01
    • Giảm tốc độ ( nếu có 02 đáp án giảm tốc độ thì chọn đáp án có lề bên phải)
    • Dùng thanh nối cứng
    • Báo hiệu tạm thời
    • Hiệu lệnh người điều khiển giao thong
    • Phương tiện giao thong đường sắt
    • Xe chữa cháy đi làm nhiệm vụ
    • Đèn chiếu xa sang gần
  3. Chú ý các ý trả lời bằng các chữ sau: “Phải” , “ Quan sát” , “Kiểm tra” , “Bảo dưỡng” , “ở” , “tại” , “trên” , “xe chữa cháy” Thì chọn ý dài nhất .
     LƯU Ý:

    • Hộp số đảm bảo chuyển động lùi
    • Dây đai: hãm giữ chặt
    • Kính chắn gió: an toàn
    • Khắc phục Giclơ: bằng khồng khí nén
    • Hành lý: 20 kg
    • Cách đường ray gần nhất: 05 mét
    • Xe lam, xe công nông: 30 km/h
    • Tăng số: chọn 1, giảm số: chọn 2
    • “ Giơ 2 tay” : ý 1, “ giơ 1 tay” : ý 2
    • Sớm sang muộn: ý 1, Muộn sang sớm: ý 2
    • Thấy chữ “Dốc” chọn ý 1, “dốc cao, dốc dài” chọn ý 2
    • Động cơ Diesel: không dung bugi (tia lửa điện)
    • Thấy chữ “cơ quan” : ý 2
    • Có vòng xuyến nhường bên trái, không vòng xuyến nhường bên phải
    • Động cơ chuyển từ trong ra ngoài
    • Nhiệt năng biến thành cơ năng
    • Cách 30m xi nhan rẻ trái / phải
    • Đậu xe: cách 05 mét
    • Xé gắn máy < 50cc: khu dân cư 40km/h; ngoài khu dân cư 50 km/h
    • Xe mô tô > 50cc: khu dân cư 40km/h; ngoài khu dân cư 60km/h
    • Biển và đèn có hiệu lực bên trái và sau lung biển
    • Vận động chuyển động sống: yêu cầu có áp tải để chăm sóc; kiểm dịch (tuân theo quy định vệ sinh phòng dịch và bảo vệ môi trường)
    • Nồng độ cồn đối với ô tô, máy kéo: không được uống
    • Đối với mô tô 2 bánh, xe gắn máy: chọn nồng độ cồn lớn nhất (0,25 hoặc 50)
  4. Đáp án có ý nghĩa liệt kê 
    • Hành vi
    • Trách nhiệm
    • Nghĩa vụ
    • Khách
    • Đạo đức
    • Tư tưởng Hồ Chí Minh
    • Tham gia giao thong

 Thì chọn 02 đáp án

  1. Tốc độ xe: 
    • Trong khu vực đông dân cư ( số cuối dòng):
      • 40km/h: Chọn đáp án 1
      • 80km/h: Chọn đáp án 1
      • 70km/h: Chọn đáp án 2
      • 50km/h: Chọn đáp án 3
      • 60km/h: Chọn đáp án 4
    • Khoảng cách an toàn trên đường cao tốc ( số giữa dòng): lấy tốc độ lớn nhất trừ 30
    • Xe công nông: 30km/h
  2. Bằng lái dấu
    • B2 < hoặc = 9 chỗ; < 3,5 tấn: chọn đáp án 2
    • C < hoặc = 9 chỗ > 3,5 tấn: chọn đáp án 3
    • FE: chọn đáp án 1
    • FC: chọn đạp án 2
    • Tuổi tối đa lái xe dấu E: 55 tuổi/ nam & 50 tuổi/ nữ
    • Niên hạn sử dụng:
    • Tải: 25 năm
    • Chở người > 9 chỗ: 20 năm
    • Xe gắn máy < hoặc = 50 cm2
    • A1 < hoặc = 175 cm2
    • A2 ≥ 175 cm2
    • E > 30 chỗ
    • FE: E + kéo ( ô tô chở khách nối toa )
    • FC: C + kéo ( ô tô đầu kéo, kéo sơ mi rờ móc)
  3. Kỹ thuật máy thiết bị
    • Công dụng: Chọn 1 đáp án
    • Công dung của hệ thống truyền lực của ô tô ( dùng để truyền)
    • Công dụng của hệ thống phanh ( dùng để giảm tốc độ )
    • Công dụng của động cơ ô tô ( nhiệt năng thành cơ năng )
    • Công dụng của hộp số ô tô ( chuyển động lùi )
    • Công dụng của hệ thống lái ( dùng chuyển hướng )
    • Công dụng của ly hợp ( dùng để truyền hoặc ngắt )
    • Động cơ 2 kỳ ( 2 hành trình ); 4 kỳ ( 4 hành trình )
    • Yêu cầu của kính chắn gió ( là loại kính an toàn )
    • Yên cầu kỹ thuật đối với dây đai an toàn ( hãm giữ chặt )
    • Âm lượng còi ( <90<115db )
    • Khi vào số tiến hoặc lùi xe ô tô số tự động ( đạp phanh chân hết hành trình )
    • Khi quay đầu ( đưa đầu xe về phía nguy hiểm )
    • Điều khiển tăng số ( nhip nhàng, chính xác )
    • Điều khiển xe ô tô tới gần xe ngược chiều vào ban đêm ( đèn chiếu xa sang đèn chiếu gần )
    • Khi nhả phanh tay ( kéo cần phanh tay về phía sau đồng thời bóp khóa hãm )
    • Khi khởi hành ô tô trên đường bằng ( đạp ly hợp trên hành trình )
    • Điều kiện ô tô giảm số ( vù ga phù hợp với tốc độ )
    • Điều kiện ô tô trên đường trơn ( không đánh lái ngoặt và phanh gấp )
      CHÚ Ý:
    • Không chọn đáp án: “cả 2 ý trên” HOẶC “tất cả đều đúng”
      • Phương tiện giao thong đường bộ có 2 loại: Cơ giới + Thô sơ
      • Phương tiện giao thong đường bộ bao gồm: Cơ giới + Thô sơ + Xe máy chuyên dùng ( xe ủi, xe lu…)
    • Trên đường có nhiều làn đường:
      • Chỉ được chuyển làn đường ở những nơi cho phép
      • Xe thô sơ đi lề bên phải trong cùng
  1. BIỂN BÁO 

Có 5 nhóm

  • Biển nguy hiểm ( hình tam giác vàng )
  • Biển cấm ( vòng tròn đỏ )
  • Biển hiệu lệnh ( vòng tròn xanh )
  • Biển chỉ dẫn ( vuông, hình chữ nhật xanh)
  • Biển phụ ( vuông, chữ nhật trắng đen ) Hiệu lực nằm ở biển phụ khi có đặt biển phụ

6 quy tắc cần nhớ

  • Cấm xe nhỏ -> cấm xe lớn ( không tính xe mô tô )
  • Cấm xe lớn -> không cấm xe nhỏ ( không tính xe mô tô )

Sơ đồ: Xe con -> Xe khách -> Xe tải -> Xe máy kéo -> xe kéo móc

  • Cấm 2 bánh -> cấm 3 bánh -> không cấm 4 bánh
  • Cấm 4 bánh -> cấm 3 bánh -> không cấm 2 bánh
  • Cấm rẻ trái -> cấm quay đầu
  • Cấm quay đầu -> không cấm rẻ trái

Chú ý các mẹo:

  • Thấy 2 hoặc 3 biểm tròn xanh thì chia 2 trường hợp:
    • Câu hỏi 1 hàng chọn ý 1
    • Còn lại chọn ý 3 ( hoặc thấy có từ ngã 3 thì chọn 3 )
  • Cấm rẽ trái thì cấm luôn quay xe; cấm quay xe thì được rẽ trái
  • Chú ý biển trật tự với đáp án
  • Chọn ngay khi thấy đáp án có từ “KHÔNG ĐƯỢC PHÉP”
  1. SA HÌNH

5 quy tắc

  • Bước 1: Xét xe trong giao lộ
  • Bước 2: Xét xe ưu tiên ( Chữa cháy, Quân sự, Công an, Cứu thương )
  • Bước 3: Xét xe đường ưu tiên ( biển báo )
  • Bước 4: Xét xe bên phải không vướng ( từ ngã 4 )
  • Bước 5: Xét xe rẽ phải trước, đi thẳng, rẽ trái, quay đầu

Xử lý tình huống: chọn ý có các từ “quan sát” , “giảm tốc độ” , “nhường”

  • Thứ tự các xe:
    • 2 hình giống nhau thì chọn theo quy tắc: Phải, thẳng, trái ( nếu 2 xe cùng phải thì chọn xe )
    • Có vòng xuyến: nhường bên trái
    • Không vòng xuyến: nhường bên phải
  • Xe nào vi phạm theo hướng mũi tên: chọn đáp án không có xe con
  • Xe nào chấp hành đúng hướng mũi tên: chọn 2
  • Thấy công an giao thông: chọn 3
  • Lấn vạch liền là vi phạm
  • Hình có các xe chạy đua thì bắt xe sau cùng trừ đi 1 bánh, còn mấy bánh thì chọn ý đó.
  • KINH NGHIỆM THI BẰNG LÁI XE HẠNG C DỄ ĐẬU

Theo Tổng cục Đường bộ VN, từ ngày 1-7-2013 các trung tâm sát hạch ở các tỉnh và TP phải áp dụng nội dung thi mới. Theo đó, bộ đề thi giấy phép lái ôtô hạng C từ 405 câu hỏi được nâng lên 450 câu. Trong số 450 câu hỏi này, trích ra 150 câu làm bộ đề thi giấy phép lái xe máy (tăng 30 câu so với trước đây).

1/ Lý thuyết lái xe hạng C bộ 450 câu hỏi

Về lý thuyết học lái xe C cơ bản về luật giao thông đường bộ (bản mới nhất). Học viên cũng sẽ được học về các hệ thống biển báo, chỉ dẫn. Kết cấu giao thông đường bộ và các loại phương tiện tham gia giao thông đường bộ. Quản lý nhà nước về giao thông đường bộ và các điều khoản thi hành luật giao thông đường bộ.Học lý thuyết lái xe hạng C là phần cực kỳ quan trọng trong học lái xe vì bạn phải đủ điểm phần thi lý thuyết mới được cấp bằng lái xe. Tuy nhiên việc học lý thuyết cũng không khó như thực hành. Có một công cụ mà bạn cần phải biết và cũng được đưa vào giáo trình học lái xe C đó là các phần mềm học lái xe ô tô, hoặc các ứng dụng thi lý thuyết sẽ giúp các bạn rất nhiều và tiết kiệm cho các bạn rất nhiều thời gian học lý thuyết.

2. Mẹo thi lý thuyết lái xe hạng C đơn giản

  1. PHẦN KHÁI NIỆM TRONG BỘ ĐỀ
    Chọn đáp án 1 cho các câu hỏi có chứa các từ sau
    + Kn “Khổ giới hạn đường bộ” (Chiều cao, chiều rộng)
    + Kn “dải phân cách” (cơ giới và thô sơ)
    + Kn “đường phố” (lòng đường và hè phố)
    + Kn “xe quá tải trọng đường bộ” (tải trọng trục xe)
    + Kn “ phần đường xe chạy”
    + Kn “đường chính” (chủ yếu)
    + Kn “Phương tiện giao thông thô sơ đường bộ” (kể cả xe đạp máy)
    + Kn “Vạch kẻ đường” (phân chia làn đường)
    + Kn “đường cao tốc” (ra vào ở những điểm nhất định)
    Chọn đáp án 2 cho các câu hỏi có chứa các từ sau
    + Kn “Làn đường” (chia theo chiều dọc của đường)
    + Kn “Pt gt cơ giới đường bộ” (kể cả xe máy điện)
    + Kn “Hàng nguy hiểm” (an toàn và an ninh quốc gia)
    + Kn “Đường ưu tiên”
    + Đường bộ trong khu vực đông dân cư
    + Vận tải đa phương thức (bằng ít nhất 2 phương thức)
    + Hoạt động vân tải đường bộ (kinh doanh và không kinh doanh)
    + Kn “dừng xe” (là trạng thái đứng yên tạm thời)
    + Kn “đỗ xe” (không giới hạn thời gian)
    Chọn đáp án 3 cho các câu hỏi có chứa các từ sau
    Hàng siêu trường, siêu trọng (không thể tháo rời ra được)
    Chọn đáp án 1 & 2 cho các câu hỏi có chứa các từ sau
    + Kn “đường bộ”
    + Kn “Công trình đường bộ”
    + Kn đạo đức nghề nghiệp
    + Kn văn hóa giao thông
    Chọn đáp án 2&3 cho các câu hỏi có chứa các từ sau
    + Kn “Người điều khiển giao thông”
  2. PHẦN KỸ THUẬT MÁY, THIẾT BỊ TRONG BỘ ĐỀ

Chọn đáp án 1 khi trong câu có chứa
+ Nguyên nhân động cơ diesel không nổ
+ Động cơ 2 kỳ (2 hành trình)
+ Công dụng của hệ thống truyền lực của ô tô (dùng để truyền)
+ Công dụng của hệ thống phanh (dùng để giảm tốc độ)
+ Công dụng của động cơ ô tô  (nhiệt năng thành cơ năng)
+ Yêu cầu của kính chắn gió (là loại kính an toàn)
+ Yêu cầu an toàn kỹ thuật đối với dây đai an toàn (hãm giữ chặt)
+ Âm lượng còi (>90. <115 dB)
Chọn đáp án 1&2 đối với câu có chứa từ
+ Mục đích của bảo dưỡng thường xuyên
Chọn đáp án 2 đối với câu có chứa từ
Động cơ 4 kỳ (4 hành trình)
+ Công dụng của ly hợp (dùng để truyền hoặc ngắt)
Chọn đáp án 3 đối với câu có chứa từ sau
+ Công dụng của hộp số ô tô (chuyển động lùi)
+ Công dụng của hệ thống lái (dùng để chuyển hướng)

  1. PHẦN KỸ THUẬT LÁI XE CƠ BẢN TRONG BỘ ĐỀ 

Chọn đáp án 1 đối với câu có chứa từ sau
Khi vào số tiến hoặc lùi xe ô tô số tự động (đạp phanh chân hết hành trình)
+ Khi quay đầu (đưa đầu xe về phía nguy hiểm)
+ Điều khiển tăng số (nhịp nhàng chính xác)
+ Đk ô tô tới gần xe chạy ngược chiều vào ban đêm (đèn chiếu xa sang đèn chiếu gần)
+ Đk ô tô rẽ trái
ở đường giao nhau
Chọn đáp án 1 & 2
Khi điều khiển xe qua đường sắt
Chọn đáp án 1 & 3: Đk ô tô tự đỗ
Chọn đáp án 2
Khi nhả phanh tay (kéo cần phanh tay về phía sau đồng thời bóp khóa hãm)
+ Khi khởi hành ô tô trên đường bằng (đạp ly hợp hết hành trình)
+ Đk ô tô rẽ phải ở đường giao nhau
+ Đk ô tô giảm số (vù ga phù hợp với tốc độ)
+ Đk ô tô trên đường trơn (không đánh lái ngoặt và phanh gấp)
Chọn đáp án 3: Đk xe vượt qua rảnh lớn cắt ngang mặt đường

  1. CÁC MẸO KHÁC TRONG BỘ ĐỀ
  2. Chọn các đáp án khi trong đáp án có các từ sau “bắt buột, vi phạm, khi tham gia giao thông đương bộ, bị nghiêm cấm, không được (phép, quay đầu, mang vác…)”
  3. Dấu B2 =< 9 chỗ, < 3,5 tấn chọn đáp án 2; C =< 9 chỗ, >= 3,5 tấn chọn đáp án 3
    FE: chọn đáp án 1, FC: chọn đáp án 2
  4. Tại nơi đường giao nhau, …giang…: chọn đáp án 1
    Tại nơi đường giao nhau, … giơ…: chọn đáp án 2
  5. Giảm tốc độ: – có biển cảnh báo nguy hiểm
    – khi cho xe chạy sau vượt
  6. Niên hạn sử dụng: – tải: 25 năm
    – chở người >9 chỗ: 20 năm
  7. Xe ưu tiên: chữa cháy, quân sự, công an, cứu thương khi làm nhiệm vụ cấp cứu.
  8. Câu hỏi có đáp án về tuổi:
    Tuổi tối đa cho người lái xe dấu E là: 55 tuổi đối với Nam và 50 tuổi đối với Nữ
    Đáp án nào có 27 tuổi thì chọn, không có 27 tuổi thì chọn đáp án 2
  9. Khoảng cách an toàn trên đường cao tốc: lấy tốc độ lớn nhất trừ đi 30.
  10. Nồng độ cồn: đv ô tô, máy kéo: không được uống. Chọn đáp án 2.
    Đv mô tô 2 bánh, xe gắn máy: chọn nồng độ cồn lớn nhất (0.25 hoặc 50), chọn đáp án 1.
  11. Điều khiển ô tô “lên dốc, xuống dốc, đường vòng, đường ngập nước, đường sắt, đường gồ ghề” chọn đáp án “về số 1”, hoặc “về số thấp” hoặc “về số thấp…đi chậm”
  12. Tốc độ: – Xe công nông: 30 Km/h
    – Trong khu vực đông dân cư xe gắn máy, mô tô 2 bánh: 40 Km/h
    – Ngoài khu vực đông dân cư…40 Km/h, chọn đáp án 1
    – Ngoài khu vực đông dân cư…80Km/h, chọn đáp án 1
    – Ngoài khu vực đông dân cư…70Km/h, chọn đáp án 2
    – Ngoài khu vực đông dân cư…50 Km/h, chọn đáp án 3
    – Ngoài khu vực đông dân cư…60Km/h, chọn đáp án 4

Xem thêm: Thi bằng lái xe máy hạng A1-A2

Mẹo học lý thuyết lái xe B2 450 câu mới nhất, đơn giản, dễ hiểu nhất.

Thi lý thuyết lái xe hạng C bao nhiêu câu là đậu?

Thời gian thi lý thuyết và thực hành đối với một số hạng bằng giấy phép lái môtô và ôtô. Đối với thi thực hành lái ôtô, Tổng cục Đường bộ yêu cầu các trung tâm sát hạch thu hẹp nhà xe trên sa hình. Việc đổi mới nội dung thi nhằm nâng cao chất lượng đào tạo giấy phép lái xe.

Thời gian thi lý thuyết ôtô hạng B1, B2, C, D và E là 30 câu hỏi trắc nghiệm và thời gian thi là 20 phút.Trong đó, thí sinh thi hạng B1 và B2 phải đạt từ 26 câu trở lên và thí sinh học bằng lái xe C, D, E phải đạt từ 28 câu trở lên mới đậu

No Comments

Leave a Reply